'Affenzahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Affenzahnder
[ˌafn̩ˈt͡saːn]Danh từSố nhiều: Affenzähne
Định nghĩa
1
răng khỉ- Chiếc răng của con khỉ; răng giống như loài khỉ có.
Zahn von einem Affen; Zahn, wie ein Affe ihn hat
Martier sah ein junges Mädchen, die einen Halsschmuck von drei Reihen angeschnürter Affenzähne hatte.
Martier nhìn thấy một cô gái trẻ đeo một món trang sức ở cổ được xâu bằng ba hàng răng khỉ buộc lại.
Mit ihnen kommen fossile Affenzähne (Burghalden bei Melchingen), einige Knochen und Zähne von Dickhäutern, Wiederkäuern und Heufressern aus der Epoche des Ehinoceros tichorhinus und aus der Jetztwelt vor.
Cùng với chúng còn xuất hiện các răng khỉ hóa thạch (ở Burghalden gần Melchingen), một số xương và răng của các loài da dày, động vật nhai lại và động vật ăn cỏ khô từ thời kỳ của Rhinoceros tichorhinus và từ thế giới hiện tại.
2
tốc độ cao- Tốc độ rất lớn; nhịp độ rất nhanh.
sehr hohe Geschwindigkeit; sehr hohes Tempo
Sie bog mit einem Affenzahn um die Ecke und wäre um ein Haar ins Schleudern geraten.
Cô ấy ôm cua với tốc độ cực cao và suýt nữa thì bị trượt bánh.
Die Lehrerin ratterte in einem Affenzahn die Formeln herunter, sodass nicht einmal die gut vorbereiteten Schüler mitkamen.
Cô giáo đọc liến thoắng các công thức với tốc độ cực nhanh, đến mức ngay cả những học sinh đã chuẩn bị kỹ cũng không theo kịp.