đào tạo điệp viên- Việc huấn luyện, đào tạo để trở thành một điệp viên, đặc biệt là điệp viên bí mật.
Ausbildung zum (Geheim-)Agenten
„Der Abschluss von Anna Barnes' Agentenausbildung gestaltete sich im Übrigen nicht gerade spektakulär.“
Nhân tiện, việc hoàn tất quá trình đào tạo điệp viên của Anna Barnes đã không diễn ra thật sự ngoạn mục.
„Studenten zogen aus der Notiz den falschen Schluss, Sonkyong hätte wie Clarice Starling im Film eine komplette Agentenausbildung genossen.“
Từ ghi chú đó, sinh viên đã rút ra kết luận sai rằng Sonkyong đã được hưởng một quá trình đào tạo điệp viên hoàn chỉnh như Clarice Starling trong phim.