'Agentennetz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Agentennetzdas
[aˈɡɛntn̩ˌnɛt͡s]Danh từSố nhiều: Agentennetze
Định nghĩa
1
mạng lưới điệp viên- mạng lưới gồm các điệp viên hoặc nhân viên tình báo hoạt động phối hợp để thu thập và truyền đạt thông tin bí mật.
Netzwerk von Geheimagenten
„Der Sultan steuerte sein über ganz Europa verteiltes Agentennetz mit Hilfe von verschlüsselten Telegrammen, und um bessere Informationen über sein eigenes Reich zu bekommen, schickte er ein ganzes Heer von Fotografen aus.“
“Vị quốc vương đã điều khiển mạng lưới điệp viên của mình trải khắp châu Âu bằng các bức điện tín được mã hóa, và để có được thông tin tốt hơn về chính đế quốc của mình, ông đã phái đi cả một đội quân nhiếp ảnh gia.”