

đấu sĩ- Người thi đấu tham gia các cuộc tranh tài, thi đấu thể thao hoặc lễ hội thi đấu thời cổ đại.
Wettkämpfer, der an den Agonen teilnahm
cơ chủ vận- Cơ co lại trong một động tác và thực hiện chuyển động mong muốn, trong khi cơ đối kháng kiểm soát hoặc hãm chuyển động đó.
Muskel, der sich bei einer Bewegung kontrahiert und die gewünschte Bewegung ausführt, während der Antagonist die Bewegung kontrolliert oder bremst
chất chủ vận- Chất khi gắn vào một thụ thể sẽ hoạt hóa quá trình truyền tín hiệu trong tế bào, trong khi chất đối kháng ngăn chặn sự hoạt hóa thụ thể.
Substanz, die durch Besetzung eines Rezeptors die Signaltransduktion in der Zelle aktiviert, während ein Antagonist die Rezeptoraktivierung blockiert