

địa chủ- Người đàn ông sở hữu hoặc có trong tay các diện tích đất nông nghiệp, thường là khá lớn.
(männliche^☆) Person, die über (meist große) landwirtschaftliche Flächen verfügt
nhà nông học- Người có chuyên môn về nông nghiệp, nông vụ hoặc lĩnh vực nông học.
Fachmann für Agrarwesen
đại diện nông gia- Người đại diện cho các lợi ích kinh tế và chính sách của giới nông dân hoặc chủ nông trại.
„Vertreter wirtschaftspolitischer Interessen der Landwirte“