

nông nghiệp- Tổng thể các hoạt động, lĩnh vực và yếu tố liên quan đến việc sản xuất nông sản và sản phẩm chăn nuôi trên diện tích đất nông nghiệp được sử dụng cho mục đích này.
Gesamtheit dessen, was mit der Herstellung von Agrarprodukten/Tierprodukten auf einer hierfür vorgesehenen landwirtschaftlichen Nutzfläche zusammenhängt