'Agrypnie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Agrypniedie
[aɡʁʏpˈniː]Danh từSố nhiều: Agrypnien
Định nghĩa
1
mất ngủ- Tình trạng mất ngủ kéo dài trong một khoảng thời gian dài, có thể xảy ra thường xuyên hoặc mãn tính.
Schlaflosigkeit, welche über einen längeren Zeitraum anhält
„Telemann möchte sich zum Fürsprech jener Minderheit aufschwingen, die an akuten oder chronischen Schlafstörungen (Agrypnie) leidet: Melancholiker, Examenskandidaten, bangende Ehefrauen, Mißbraucher von Genußmitteln, dazu die stattliche Anzahl derer, die zum Abendbrot Schweres gegessen haben.“
“Telemann muốn đứng ra làm người bênh vực cho nhóm thiểu số đang mắc các rối loạn giấc ngủ cấp tính hoặc mãn tính (chứng mất ngủ): những người u sầu, thí sinh dự thi, những người vợ đang lo lắng, người lạm dụng các chất kích thích, cùng với một số lượng đáng kể những người đã ăn bữa tối quá nặng nề.”