'Ahnenbild' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ahnenbilddas
[ˈaːnənˌbɪlt]Danh từSố nhiều: Ahnenbilder
Định nghĩa
1
chân dung tổ tiên- Bức tranh hoặc hình ảnh thể hiện một người tổ tiên trong dòng họ hoặc gia tộc.
Bild, auf dem ein Ahne dargestellt ist
„Die Burg beherbergt eine bedeutende Sammlung kultur- und kunsthistorischer Sehenswürdigkeiten, unter anderem Mobiliar, Waffen, eine Bibliothek, Gegenstände altostfriesischer Kultur sowie eine bemerkenswerte Gemäldesammlung von Ahnenbildern aus fünf Jahrhunderten.“
"Lâu đài lưu giữ một bộ sưu tập quan trọng các danh thắng có giá trị về lịch sử văn hóa và nghệ thuật, trong đó có đồ nội thất, vũ khí, một thư viện, các hiện vật của văn hóa Đông Frisia cổ, cùng với một bộ sưu tập tranh đáng chú ý gồm các bức chân dung tổ tiên từ năm thế kỷ."