'Ahnenforschung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ahnenforschungdie
[ˈaːnənˌfɔʁʃʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
gia phả học- Ngành nghiên cứu về nguồn gốc tổ tiên và quan hệ huyết thống của một người hoặc một nhóm người.
Disziplin, die sich mit der Erforschung der Abstammung von Personen oder Personengruppen befasst
„Als ich vor einigen Jahren meine ersten zaghaften Schritte in Richtung Ahnenforschung unternommen habe, war ich mir selbst nicht im Klaren darüber, welche Dimension das Ganze annimmt.“
“Khi vài năm trước tôi đã thực hiện những bước đi đầu tiên còn dè dặt theo hướng gia phả học, thì chính tôi cũng chưa nhận ra toàn bộ việc này sẽ mang quy mô như thế nào.”