

sự hoan hô- sự bày tỏ tiếng vỗ tay, tán thưởng hoặc cảm ơn một cách công khai
Ausdruck für Applaus, Beifall, Dank
biểu quyết miệng- một hình thức bầu chọn hoặc biểu quyết, trong đó việc chấp thuận hay bác bỏ được thể hiện bằng lời hô hoặc giơ tay
eine Form der Wahl, bei der per Zuruf oder Handzeichen angenommen oder abgelehnt wird