nhạc accordion- âm nhạc được chơi bằng một cây đàn accordion
mit einem Akkordeon gespielte Musik
„Wenn die Soldaten ihre nachmittäglichen Pflichten beendet hatten, vernahm man hier und da Akkordeonmusik und Gesang.“
"Khi những người lính đã hoàn thành nhiệm vụ buổi chiều của họ, người ta có thể nghe thấy tiếng nhạc accordion và hát ở đây đó."
„Im vorderen Wohnzimmer standen und saßen ein Dutzend Menschen und unterhielten sich, während laute Akkordeonmusik aus einer am Boden stehenden Boombox dröhnte.“
"Trong phòng khách phía trước, một tá người đang đứng và ngồi trò chuyện, trong khi tiếng nhạc accordion lớn vang lên từ một chiếc boombox đặt trên sàn nhà."