Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aktieninhaber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aktieninhaber
der
[ˈakt͡si̯ənˌʔɪnhaːbɐ]
Danh từ
Số nhiều: Aktieninhaber
Định nghĩa
1
cổ đông
- người sở hữu cổ phiếu của một công ty.
jemand, der Aktien besitzt
Alle
Aktieninhaber
sind zur Teilnahme an der Hauptversammlung berechtigt.
Tất cả các cổ đông đều có quyền tham gia đại hội đồng cổ đông.
Từ đồng nghĩa
Aktienbesitzer
Aktionär
„Als größter
Aktieninhaber
von PayPal profitierte Musk aber sehr davon, dass das Unternehmen für 1,5 Milliarden an eBay verkauft wurde.“
“Nhưng với tư cách là cổ đông lớn nhất của PayPal, Musk đã hưởng lợi rất nhiều từ việc công ty được bán cho eBay với giá 1,5 tỷ đô la.”
Danh từ