Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aktieninhaberin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aktieninhaberin
die
[ˈakt͡si̯ənˌʔɪnhaːbəʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Aktieninhaberinnen
Định nghĩa
1
nữ cổ đông
- người phụ nữ sở hữu cổ phiếu của một công ty.
weibliche Person, die Aktien besitzt
Alle
Aktieninhaberinnen
sind zur Teilnahme an der Hauptversammlung berechtigt.
Tất cả các nữ cổ đông đều có quyền tham gia đại hội đồng cổ đông.
Từ đồng nghĩa
Aktienbesitzerin
Aktionärin
Danh từ