'Aktionsform' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aktionsformdie
[…]Danh từSố nhiều: Aktionsformen
Định nghĩa
1
hình thức- cách thức cụ thể mà một hành động, nhất là hành động chính trị hoặc hoạt động vận động xã hội, được tổ chức và tiến hành.
bestimmte Art und Weise, wie eine (politische) Aktion gestaltet wird
„Unter den 2000 Teilnehmerinnen des vom bürgerlich orientierten Weltbund für das Frauenstimmrecht in Budapest veranstalteten siebten Internationalen Frauenstimmrechtskongresses vom 15. bis 21. Juni kommt es zu Meinungsverschiedenheiten über die unterschiedlichen Aktionsformen in der Frauenstimmrechtsbewegung.“
“Trong số 2.000 nữ đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế lần thứ bảy về quyền bầu cử của phụ nữ, do Liên minh Thế giới vì quyền bầu cử của phụ nữ có khuynh hướng tư sản tổ chức tại Budapest từ ngày 15 đến 21 tháng Sáu, đã nảy sinh những bất đồng ý kiến về các hình thức hành động khác nhau trong phong trào đòi quyền bầu cử của phụ nữ.”