'Aktivkohle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aktivkohledie
[akˈtiːfˌkoːlə]Danh từ
Định nghĩa
1
than hoạt tính- than hạt mịn có cấu trúc rất xốp, chủ yếu được dùng làm chất hấp phụ trong y học và hóa học
feinkörnige Kohle mit sehr poröser Struktur, die vor allem als Adsorptionsmittel in der Medizin und der Chemie Verwendung findet
Aktivkohle sollte man, in Form von Tabletten, in seiner Hausapotheke vorrätig haben, um im Fall einer Vergiftung durch Stoffe im Haushalt erste Hilfe leisten zu können.
Người ta nên dự trữ than hoạt tính dưới dạng viên nén trong tủ thuốc gia đình để có thể sơ cứu trong trường hợp bị ngộ độc do các chất có trong nhà.
„Seine Uniform ist so schwarz wie Aktivkohle und filtert buchstäblich das Licht aus der Luft.“
“Bộ đồng phục của anh ta đen như than hoạt tính và theo đúng nghĩa đen lọc ánh sáng ra khỏi không khí.”