

hoạt chất- Chất hóa học có hoạt tính hóa học hoặc sinh học đặc trưng, chẳng hạn tham gia phản ứng với các chất khác hoặc tác động đến các quá trình sinh học.
chemische Substanz mit spezifischer chemischer oder biologischer Aktivität, zum Beispiel in Reaktionen mit anderen Substanzen oder bei der Beeinflussung biologischer Prozesse