

phèn đá- Khoáng chất có màu trắng, xám hoặc vàng, được sử dụng để sản xuất phèn
Mineral von weißer, grauer oder gelber Farbe, das zur Gewinnung von Alaun verwendet wird
đá phèn cầm máu- Hợp chất từ phèn được sử dụng như một phương tiện cầm máu
Verbindung aus Alaun, die als blutstillendes Mittel eingesetzt wird