'Albernheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Albernheitdie
[ˈalbɐnhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Albernheiten
Định nghĩa
1
tính khờ khạo- đặc tính của việc vui vẻ, hài hước một cách ngờ nghệch
Eigenschaft, spaßig/albern zu sein
In geselliger Runde kann Albernheit gut ankommen.
Trong một nhóm bạn thân thiết, tính khờ khạo có thể được đón nhận tốt.
„Die Ruchlosigkeit der Hausmeier empörte sie keineswegs – und sie legten Anquetil beiseite, von der Albernheit seiner Betrachtungen abgestoßen.“
Sự vô liêm sỉ của những người quản gia không hề làm cô phẫn nộ - và họ gạt Anquetil sang một bên, bị ghê tởm bởi sự ngớ ngẩn trong những suy nghĩ của anh ta.
2
điều ngớ ngẩn- thứ gì đó mang đặc tính khờ khạo, ngờ nghệch
etwas, das die Eigenschaft [1] aufweist
„Wenn ich Albernheiten schwatzte, hörte sie mir aufmerksam zu, und um nicht für dumm zu gelten, lachte sie jedesmal übermäßig.“
Khi tôi nói những điều ngớ ngẩn, cô ấy vẫn chăm chú lắng nghe tôi, và để không bị coi là ngốc nghếch, mỗi lần cô ấy đều cười quá mức.
„Solche Albernheiten haben meist mit dem Englischen zu tun.“
Những điều ngớ ngẩn như vậy thường liên quan đến tiếng Anh.