

Đại số- Giải các phương trình toán học (trong trường học)
Lösen von mathematischen Gleichungen (in der Schule)
Đại số học- Một chuyên ngành của toán học
Fachgebiet der Mathematik
Đại số- Khái niệm cấu trúc trong toán học (tương tự như nhóm hoặc vành)
Strukturbegriff in der Mathematik (ähnlich Gruppe oder Ring)