Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Alien' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Alien
der
[ˈɛɪ̯li̯ən]
Danh từ
Số nhiều: Aliens
Định nghĩa
1
người ngoài hành tinh
- sinh vật ngoài Trái Đất
außerirdisches Lebewesen
„Glaubt man Schulze-Makuch, haben die
Aliens
höchst bizarre Eigenschaften.“
"Theo Schulze-Makuch, người ngoài hành tinh có những đặc tính cực kỳ kỳ lạ."
Từ đồng nghĩa
Außerirdischer
Weltraumwesen
Từ trái nghĩa
Erdbewohner
Erdling
Từ cụ thể hơn
Marsbewohner
Marsianer
Der Ausdruck
Alien
kommt vor allem in Science Fiction vor. In anderen Zusammenhängen hat
Alien
oft einen ironisch-witzigen Unterton.
Thuật ngữ Alien chủ yếu xuất hiện trong khoa học viễn tưởng. Trong các ngữ cảnh khác, Alien thường mang sắc thái hài hước châm biếm.
Danh từ