Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Allererste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Allererste
die
[ˈalɐˌʔɛʁstə]
Danh từ
Số nhiều: Allererste
Định nghĩa
1
người đầu tiên
- người thứ nhất (được nhấn mạnh đặc biệt)
die Erste (besonders betont)
Sie wollte bei dem Wettrennen
die Allererste
sein; als Zweitplatzierte wäre sie todunglücklich.
Cô ấy muốn trở thành người đầu tiên trong cuộc đua; nếu về nhì cô ấy sẽ cực kỳ không hài lòng.
Danh từ