'Alltagsverhalten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Alltagsverhaltendas
[ˈaltaːksfɛɐ̯ˌhaltn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
hành vi thường nhật- cách thức mà một người/ai đó cư xử trong cuộc sống hàng ngày; hành vi thông thường, hàng ngày
Art und Weise, wie jemand/man sich im Alltag verhält; alltägliches/gewöhnliches Verhalten
„Alltagsverhalten und generelle Einschätzung decken sich also keineswegs, man hält die Titelanrede für nicht wichtig, benutzt sie aber fast als Regelfall.“
“Hành vi thường nhật và đánh giá chung do đó hoàn toàn không trùng khớp, người ta cho rằng cách xưng hô danh xưng không quan trọng, nhưng hầu như luôn sử dụng nó như một quy tắc.”
„Die Familie gehörte einer strengen Sekte an, in der der Vater der Protagonist war, wenn es darum ging, religiöse Dogmen in praktisches Alltagsverhalten umzusetzen.“
“Gia đình đó thuộc về một giáo phái khắt khe, trong đó người cha của nhân vật chính là người thực hiện việc chuyển các giáo điều tôn giáo thành hành vi thực tế trong cuộc sống hàng ngày.”