'Allzeittief' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Allzeittiefdas
[ˈalt͡saɪ̯tˌtiːf]Danh từSố nhiều: Allzeittiefs
Định nghĩa
1
mức thấp nhất mọi thời đại- giá trị thấp nhất mà một chỉ số cụ thể nào đó từng đạt được tính đến thời điểm hiện tại
niedrigster Wert, den eine bestimmte Kennzahl bisher erreicht hat
„Das Personal des Bundesamts für Asyl und Fremdenwesen wurde in den letzten Jahren massiv aufgestockt, die Zahl an Asylantragen ist aktuell auf einem Allzeittief.“
Nhân sự của Cục Di trú và Tị nạn Liên bang đã được tăng cường mạnh mẽ trong những năm gần đây, số lượng đơn xin tị nạn hiện đang ở mức thấp nhất mọi thời đại.