

trình độ biết chữ- khả năng biết đọc (và thường cũng biết viết)
Fähigkeit, lesen (und meist auch schreiben) zu können
từ viết tắt- một chuỗi các chữ cái đầu tiên của nhiều từ, tạo thành một từ viết tắt của thuật ngữ đầy đủ và được đọc/phát âm theo từng chữ cái
Reihe von meist Anfangsbuchstaben mehrerer Wörter, die eine Abkürzung des Gesamtbegriffes darstellen und Buchstabe für Buchstabe gelesen/gesprochen werden