'Alphorn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Alphorndas
[ˈalpˌhɔʁn]Danh từSố nhiều: Alphörner
Định nghĩa
1
tù và Alp- một nhạc cụ hơi bằng gỗ dài, có đầu cong lên trên và được đặt xuống đất khi chơi
ein langes Blasinstrument aus Holz, dessen nach oben gebogenes Ende beim Spielen auf den Boden gesetzt wird
Das Alphorn gilt als typisches Instrument der Schweiz.
Tù và Alp được coi là nhạc cụ điển hình của Thụy Sĩ.
„Die Musik war anfangs schwach und gedämpft; obgleich kunstlos und ungeordnet, so waren jedoch die Töne der Flöte nicht ohne Melodie und den Tönen eines Schweizer Alphorns zu vergleichen.“
“Ban đầu âm nhạc yếu ớt và bị bóp nghẹt; mặc dù thô sơ và không có trật tự, nhưng âm thanh của sáo không phải không có giai điệu và có thể so sánh với âm thanh của một cây tù và Alp Thụy Sĩ.”