

bàn thờ- một thiết bị giống như cái bàn (ví dụ như trong một nhà thờ) để cử hành thánh lễ, để thờ cúng tôn giáo hoặc để thực hiện các nghi lễ
tischähnliche Einrichtung (zum Beispiel in einer Kirche) zur Feier eines Gottesdienstes, zur kultischen Verehrung oder für das Abhalten von Ritualen