giấy tờ chứng minh tuổi- tài liệu cung cấp thông tin về tuổi của một người, xác nhận người đó đã đủ tuổi trưởng thành
Dokument, das Auskunft über das Alter einer Person gibt, die Volljährigkeit einer Person bestätigt
„›Tja, vielleicht hätten Sie das mal lieber nachprüfen sollen, meinen Sie nicht auch? Zum Beispiel einen Blick auf sie werfen und sich denken, oh, da möchte ich aber einen Altersnachweis sehen.‹“
“Chà, có lẽ ông nên kiểm tra điều đó trước, ông không nghĩ vậy sao? Ví dụ như nhìn vào cô ấy và tự nghĩ, ồ, tôi muốn xem giấy tờ chứng minh tuổi của cô ấy.”