'Altgläubiger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Altgläubigerder
[ˈaltˌɡlɔɪ̯bɪɡɐ]Danh từSố nhiều: Altgläubige
Định nghĩa
1
tín đồ Cựu tín- người theo một nhánh tín ngưỡng Cơ đốc giáo ở Nga không còn thuộc về Giáo hội Chính thống giáo Nga nữa
Anhänger einer christlichen Glaubensrichtung in Russland, die nicht mehr zur Russisch-Orthodoxen Kirche gehört
„Wir hatten in unserm Zuchthause auch andere Altgläubige, zum größten Teil Sibirier. Es waren geistig hochentwickelte, schlaue Bauern, außerordentlich bibelkundig, am Buchstaben zäh festhaltend und in ihrer Art tüchtige Dialektiker; hochmütige, eingebildete, listige und im höchsten Grade intolerante Menschen.“
“Trong nhà tù của chúng tôi cũng có những tín đồ Cựu tín khác, phần lớn là dân Siberi. Họ là những nông dân tinh thần phát triển cao, thông minh, hiểu biết sâu sắc về Kinh thánh, bám chặt vào từng câu chữ và là những nhà biện chứng giỏi theo cách của họ; những con người kiêu ngạo, tự phụ, xảo quyệt và cực kỳ không khoan dung.”