thùng quần áo cũ- một thùng chứa lớn dùng để thu gom quần áo đã qua sử dụng, thường được đặt ở nơi công cộng để khuyến khích quyên góp
ein Sammelbehälter für gebrauchte Kleidungsstücken
Der Altkleidercontainer wurde geplündert.
Thùng quần áo cũ đã bị đột nhập.
„Hiwot hat sich in eine Pokemon-Decke gehüllt, die es vermutlich von irgendeinem Altkleidercontainer in Europa, über den Hafen im über tausend Kilometer entfernten Dschibuti bis hierher geschafft hat.“
Hiwot đã quấn mình trong một tấm chăn Pokemon, thứ mà có lẽ đã đi từ một thùng quần áo cũ nào đó ở châu Âu, qua cảng ở Djibouti cách đó hơn nghìn cây số để đến được đây.