Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aluminiumkoffer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aluminiumkoffer
der
[aluˈmiːni̯ʊmˌkɔfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Aluminiumkoffer
Định nghĩa
1
cặp nhôm
- Chiếc cặp hoặc va-li được làm bằng nhôm.
aus Aluminium gefertigter Koffer
„In der Hand hält er einen silbernen
Aluminiumkoffer
mit einem blauen Aufkleber mit der Aufschrift "TÜV Süd".“
Trên tay ông ấy cầm một chiếc cặp nhôm màu bạc có dán nhãn màu xanh với dòng chữ "TÜV Süd".
„Die gesamte Technik passt in einen
Aluminiumkoffer
.“
Toàn bộ thiết bị kỹ thuật đều vừa trong một chiếc cặp nhôm.
Danh từ