

người nghiệp dư- người làm việc gì đó chỉ vì đam mê chứ không hành nghề chuyên nghiệp
jemand, der etwas rein aus Liebhaberei betreibt und nicht berufsmäßig ausübt
vận động viên nghiệp dư- người chơi thể thao mà không được trả tiền
Person, die einen Sport ausübt, ohne dafür bezahlt zu werden
người nghiệp dư- người làm việc gì đó một cách nghiệp dư và do đó không đủ khả năng
Person, die etwas laienhaft und damit unzulänglich tut