nhà sử học nghiệp dư- Người nghiên cứu hoặc tìm hiểu lịch sử không phải với tư cách nghề nghiệp mà chỉ vì sở thích, như một thú tiêu khiển.
Person, die sich mit Geschichte nicht beruflich, sondern rein interessehalber (als Hobby) befasst
„In den letzten Jahre erschienen zahlreiche, oft von Amateurhistorikern verfasste Studien über alliierte Bombenangriffe auf einzelne Städte oder Regionen.“
Trong những năm gần đây đã xuất hiện nhiều công trình nghiên cứu, thường do các nhà sử học nghiệp dư chấp bút, về các cuộc ném bom của quân Đồng minh vào từng thành phố hoặc khu vực riêng lẻ.
„Nicht zuletzt deshalb haben Generationen von Fach- und Amateurhistorikern versucht, Hitlers apokalyptisches Wirken in der Geschichte zu erklären.“
Không ít nhất vì lý do đó mà nhiều thế hệ các nhà sử học chuyên nghiệp và nghiệp dư đã cố gắng giải thích hoạt động mang tính tận thế của Hitler trong lịch sử.