'Amateurpoet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amateurpoetder
[amaˈtøːɐ̯poˌeːt]Danh từSố nhiều: Amateurpoeten
Định nghĩa
1
nhà thơ nghiệp dư- Người không làm thơ như nghề chính mà sáng tác thơ như một hoạt động phụ hoặc do đam mê cá nhân.
Amateur, die sich als Nebentätigkeit mit Poesie beschäftigt
„Der Premierminister selbst war ein gutes Beispiel für die nationale Schizophrenie: Obwohl er als Amateurpoet schon T. S. Eliot und Ezra Pound ins Türkische übersetzt hatte, machte er keinen Hehl daraus, dass er die USA nicht sonderlich mochte.“
“Bản thân thủ tướng là một ví dụ điển hình cho sự phân裂 mang tính quốc gia: Mặc dù với tư cách là một nhà thơ nghiệp dư, ông đã dịch T. S. Eliot và Ezra Pound sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, ông cũng không hề che giấu rằng mình không đặc biệt có thiện cảm với Hoa Kỳ.”