'Ampelpartei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ampelparteidie
[ˈampl̩paʁˌtaɪ̯]Danh từSố nhiều: Ampelparteien
Định nghĩa
1
đảng đèn giao thông- Đảng chính trị thuộc liên minh cầm quyền kiểu “đèn giao thông”, tức liên minh gồm ba đảng được tượng trưng bằng ba màu đỏ, vàng và xanh lá.
Partei, die einer Ampelkoalition angehört
„Die Ampelparteien haben sich auf eine gemeinsame Gesetzesgrundlage für eine Bezahlkarte für Geflüchtete geeinigt.“
“Các đảng trong liên minh đèn giao thông đã thống nhất về một cơ sở pháp lý chung cho thẻ thanh toán dành cho người tị nạn.”