

biên độ- độ lệch cực đại so với đường không của một đường cong hình sin biểu diễn điện áp, cường độ dòng điện hoặc âm thanh
maximale Abweichung von der Nulllinie bei einer sinusförmigen Spannungs-, Stromstärke- oder Schallkurve
biên độ- khoảng cách đến vị trí mà con lắc đạt độ lệch xa nhất so với vị trí cân bằng
Entfernung zur Stelle, an der ein Pendel die weiteste Entfernung von seiner Ruhelage erreicht