'Amtsbruder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtsbruderder
[ˈamt͡sˌbʁuːdɐ]Danh từSố nhiều: Amtsbrüder
Định nghĩa
1
đồng chức- Người nam giữ cùng một chức vụ hoặc ít nhất là một chức vụ tương tự với một người khác, đặc biệt là trong lĩnh vực tôn giáo.
männliche Person, die das gleiche oder wenigstens ein ähnliches (geistliches) Amt ausübt wie ein anderer
„Der erlauchte Pontifex hatte mir, ohne je die Marchesa G. zu erwähnen, sehr schmeichelhafte Komplimente über die schöne Tabakdose gemacht, die mir Kardinal S. C. geschenkt hatte; und Kardinal Acquaviva verhehlte mir das Vergnügen nicht, das er beim Anblick der schönen Dose empfand, aus der mir sein großzügiger seinen Negrillo zu kosten gegeben hatte.“
Amtsbruder
“Vị giáo chủ cao quý ấy, dù chưa từng nhắc đến nữ hầu tước G. với tôi, đã dành cho chiếc hộp thuốc lá đẹp mà Hồng y S. C. tặng tôi những lời khen hết sức tâng bốc; và Hồng y Acquaviva cũng không giấu tôi niềm thích thú mà ông cảm thấy khi ngắm chiếc hộp đẹp, từ đó người đồng chức hào phóng của ông đã mời tôi nếm thử thuốc lá Negrillo của mình.”