'Amtsdiener' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtsdienerder
[ˈamt͡sˌdiːnɐ]Danh từSố nhiều: Amtsdiener
Định nghĩa
1
nhân viên tạp vụ- Người làm các công việc đơn giản, sai vặt hoặc phục vụ hành chính tại một cơ quan, công sở.
Person, die bei einem Amt für einfache Aufgaben beschäftigt ist
„Als jene Spießgesellen wahrnahmen, wie der schwarzgekleidete Amtsdiener dem Friedensvogte die Weisung gab, die geborene Wang frei nach Hause zu entlassen, wie dann der Vogt ihre vollen Namen für ein Verhör und eine Verhandlung vor dem Strafvollzugsamt am nächsten Morgen feststellen ließ, sahen sie einander verdutzt an.“
“Khi bọn đồng lõa ấy nhận ra người nhân viên tạp vụ mặc đồ đen đã ra chỉ thị cho viên chức giữ gìn an ninh thả người đàn bà họ Vương về nhà tự do, rồi sau đó viên này cho ghi lại đầy đủ họ tên của họ để thẩm vấn và xét xử trước cơ quan chấp hành hình phạt vào sáng hôm sau, họ nhìn nhau sững sờ.”