'Amtsführung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtsführungdie
[ˈamt͡sˌfyːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Amtsführungen
Định nghĩa
1
điều hành chức vụ- Việc thực hiện hoặc lãnh đạo một chức vụ, cơ quan; cũng chỉ cách thức một người thi hành chức trách của mình trong chức vụ đó.
das Ausführen/Leiten eines Amtes; die Art und Weise, ein Amt auszuüben
„Die eigenwillige Amtsführung der Beigeordneten fällt jetzt in der Krise am Luftschiffhafen, in der eigentlich schnell und entschlossen gehandelt werden müsste, besonders deutlich auf.“
"Cách điều hành đầy độc đoán của nữ phó viên chức nay bộc lộ đặc biệt rõ trong cuộc khủng hoảng tại bến cảng khí cầu, nơi lẽ ra cần phải hành động nhanh chóng và kiên quyết."
„Was wir lesen können, ist, dass Danischmend seiner Amtsführung keine lange Dauer voraussagt.“
"Điều chúng ta có thể đọc được là Danischmend không dự đoán việc thi hành chức vụ của mình sẽ kéo dài lâu."