'Amtsgeschäft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtsgeschäftdas
[ˈamt͡sɡəˌʃɛft]Danh từSố nhiều: Amtsgeschäfte
Định nghĩa
1
công vụ- Hoạt động hoặc công việc mà một người thực hiện trong phạm vi nhiệm vụ của chức vụ mình đảm nhận.
Tätigkeit, die jemand im Rahmen der Aufgaben seines Amtes ausführt
„Seit Antritt seines Amtes hatte Simen Tjing täglich im Strafvollzugsamte gearbeitet, an den Sitzungen im Saale teilgenommen und seine Amtsgeschäfte erledigt.“
“Kể từ khi nhậm chức, Simen Tjing hằng ngày làm việc tại cơ quan chấp hành hình phạt, tham gia các cuộc họp trong hội trường và hoàn thành các công vụ của mình.”
„Wenn da nicht die Amtsgeschäfte wären!“
“Giá mà không có những công vụ ấy thì hay biết mấy!”