'Amtspflicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtspflichtdie
[ˈamt͡sˌp͡flɪçt]Danh từSố nhiều: Amtspflichten
Định nghĩa
1
công vụ- hoạt động hoặc nhiệm vụ mà một công chức, viên chức hoặc người giữ chức vụ theo quy định phải thực hiện trong phạm vi chức trách của mình.
von einem Beamten vorzunehmende Tätigkeit
„Anders als Lee war Park vorzeitig ihrer Amtspflichten enthoben worden.“
Khác với Lee, Park đã bị miễn trừ khỏi các công vụ của mình trước thời hạn.
„Aber der Abbé tat sich wohl offenbar am Anblick ihrer Schönheit gütlich, war aber doch dazu von der Ausübung seiner Amtspflichten zu sehr hingenommen.“
Nhưng vị tu viện trưởng rõ ràng rất thích thú trước vẻ đẹp của bà, song lại quá bị cuốn hút vào việc thực hiện các công vụ của mình.