Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Amtsstube' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Amtsstube
die
[ˈamt͡sˌʃtuːbə]
Danh từ
Số nhiều: Amtsstuben
Định nghĩa
1
phòng công vụ
- Phòng làm việc của một viên chức hoặc công chức nhà nước.
Arbeitszimmer eines Beamten
Der Beamte ist in seiner
Amtsstube
.
Viên chức đang ở trong phòng công vụ của mình.
„Nachdem sie die Grabmal- und Steinmetz-Werkstätte verlassen hatte, fuhr sie zur
des Sheriffs.“
Từ đồng nghĩa
Amtszimmer
Amtsstube
“Sau khi rời khỏi xưởng làm bia mộ và điêu khắc đá, bà ấy lái xe đến phòng công vụ của viên cảnh sát trưởng.”
Danh từ