phương pháp phân tích- Cách thức hoặc quy trình dùng để khảo sát, xem xét một sự vật hay vấn đề một cách toàn diện và có hệ thống.
Verfahren, um etwas ganzheitlich und systematisch zu untersuchen
„Bertin und ihre Kollegen nutzten spektroskopische und mikroskopische Analysemethoden, um die verwendeten Materialien zu identifizieren, und untersuchten mithilfe der Radiokarbondatierung, wie alt diese steinzeitlichen Waffen sind.“
Bertin và các đồng nghiệp của bà đã sử dụng các phương pháp phân tích quang phổ và hiển vi để xác định những vật liệu được dùng, đồng thời nghiên cứu bằng phương pháp định tuổi bằng cacbon phóng xạ để biết những vũ khí thời kỳ đồ đá này có niên đại bao nhiêu.
„Dem Stoff habe man erst durch in jüngster Zeit entwickelte Analysemethoden auf die Spur kommen können.“
Người ta chỉ mới lần ra được chất đó nhờ các phương pháp phân tích được phát triển trong thời gian gần đây.