

giải phẫu học- ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc cơ thể và cách sắp xếp các bộ phận của cơ thể.
die Lehre vom Körperbau
cấu tạo cơ thể- cách cơ thể người hoặc động vật được cấu thành; hình dáng và kết cấu thân thể.
die Art, wie ein menschlicher oder tierischer Körper gebaut ist, Körperbau
giải phẫu thực vật- việc nghiên cứu sự sắp xếp của các mô thực vật bên trong những cơ quan cơ bản của cây.
Untersuchung der Anordnung pflanzlicher Gewebe innerhalb der Grundorgane
viện giải phẫu- cách gọi tắt để chỉ một viện hoặc bộ môn giải phẫu.
Kurzbezeichnung eines anatomischen Institutes
cấu trúc bên trong- nói chung là cấu tạo bên trong của một sự vật hoặc sự phân tích, mổ xẻ nó một cách kỹ lưỡng.
allgemein der innere Aufbau eines Gegenstandes oder seine prüfende Zerteilung