'Anbaumöbel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anbaumöbeldas
[ˈanbaʊ̯ˌmøːbl̩]Danh từSố nhiều: Anbaumöbel
Định nghĩa
1
nội thất ghép- Món đồ nội thất có thể ghép nối với những món cùng loại khác để tạo thành một hệ thống hoặc tổ hợp lớn hơn.
Möbelstück, das sich mit anderen Möbeln gleicher Art zusammensetzen lässt
„Seine Räume werden mit Anbaumöbeln ausgestattet.“
Các phòng của ông ấy sẽ được trang bị bằng nội thất ghép.
„In den 50er-Jahren entwarf er die Möbelserie 602, die von den Deutschen Werkstätten Hellerau produziert wurde: modern und zurückhaltend, seinerzeit als ‚ergänzungsfähiges Anbaumöbel‘ gepriesen.“
Vào thập niên 50, ông đã thiết kế bộ đồ nội thất 602, do Xưởng thủ công Đức Hellerau sản xuất: hiện đại và tiết chế, vào thời đó được ca ngợi là “nội thất ghép có thể bổ sung thêm”.