sự nối tiếp- Hành động sắp xếp các sự vật ở liền nhau, nối tiếp nhau, và cũng chỉ kết quả của việc sắp xếp đó.
Handlung, Dinge nebeneinander anzuordnen, und Ergebnis dieser Aktion
„Wer will, kann das Ganze eine Collage nennen, aber es ist mehr, mehr als eine Aneinanderreihung von Fundstücken.“
“Ai muốn thì có thể gọi toàn bộ điều này là một bức tranh ghép, nhưng nó còn hơn thế, hơn cả một sự nối tiếp của những đồ vật nhặt được.”
„Aber die Aneinanderreihung einer möglichst großen Zahl an Details ist auch gar kein sinnvoller Weg, eine wissenschaftliche Disziplin wie die Insektenkunde zu erschließen.“
“Nhưng việc xếp nối tiếp càng nhiều chi tiết càng tốt thực ra hoàn toàn không phải là một cách có ý nghĩa để tiếp cận một ngành khoa học như côn trùng học.”