vận tốc đầu- vận tốc của một vật tại thời điểm bắt đầu chuyển động hoặc ở lúc khởi đầu của một quá trình.
Geschwindigkeit am Anfang
„Die dann verschossenen Bolzen erreichen Anfangsgeschwindigkeiten von rund 150 m/s, weisen aber ein äußerst unstabiles Flugverhalten auf.“
“Những mũi tên được bắn ra sau đó đạt vận tốc đầu khoảng 150 m/s, nhưng lại có đặc tính bay cực kỳ không ổn định.”
„Diese große Anfangsgeschwindigkeit ermöglicht dem Flugfisch ein Gleiten mit den großen Tragflächen der gespreizten Seitenflossen in Form eines passiven Drachenfluges.“
“Vận tốc đầu lớn này cho phép cá chuồn lướt đi bằng các bề mặt nâng lớn của những vây bên xòe rộng dưới dạng một kiểu bay lượn thụ động như diều.”