'Angelsport' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Angelsportder
[ˈaŋl̩ˌʃpɔʁt]Danh từ
Định nghĩa
1
câu cá thể thao- Hoạt động câu cá hoặc đánh bắt cá được thực hiện như một môn thể thao hay thú tiêu khiển có tính thể thao.
sportliche Ausübung des Angelns oder Fischens
Kennen Sie jemanden, der aktiv Angelsport betreibt?
Ông/bà có biết ai đang tích cực tham gia câu cá thể thao không?
„Wenn aber, was den sonstigen Angelsport angeht, in der Revisionsbeantwortung davon die Rede ist, die Beklagte habe sich bald in reinen Männerrunden deplaziert gefühlt und auch die Einladungen seien vom Kläger nur halbherzig ausgesprochen worden, entfernt sie sich vom festgestellten Sachverhalt.“
“Tuy nhiên, về việc câu cá thể thao nói chung, nếu trong bản trả lời kháng nghị có nói rằng bị đơn sớm cảm thấy lạc lõng trong những nhóm toàn nam giới và các lời mời từ phía nguyên đơn cũng chỉ được đưa ra một cách miễn cưỡng, thì điều đó đã đi chệch khỏi tình tiết sự việc đã được xác định.”