'Angewöhnung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Angewöhnungdie
[ˈanɡəˌvøːnʊŋ]Danh từSố nhiều: Angewöhnungen
Định nghĩa
1
sự làm quen- Sự hình thành một thói quen, cách ứng xử hoặc kỹ năng; sự thích nghi với một điều gì đó.
Aneignung einer Gewohnheit, Verhaltensweise oder Fähigkeit; Anpassung an etwas
„Füchse sind an sich nicht aggressiv gegenüber Menschen, solange sie in Ruhe gelassen werden. Sie sind sehr scheu und kommen selbst nach jahrelanger Angewöhnung nicht freiwillig zum Menschen, außer sie haben ein freundliches Gemüt.“
“Cáo vốn dĩ không hung hăng với con người, miễn là chúng được để yên. Chúng rất nhút nhát và ngay cả sau nhiều năm làm quen cũng không tự nguyện đến gần con người, trừ khi chúng có tính nết thân thiện.”
„Angewöhnung geistiger Grundsätze ohne Gründe nennt man Glauben.“
“Việc tiếp nhận những nguyên tắc tinh thần cơ bản mà không có lý do được gọi là đức tin.”