

rơ-moóc- phương tiện không có động cơ riêng, được kéo phía sau các loại xe cơ giới
Fahrzeug, das über keinen eigenen Antrieb verfügt und hinter Kraftfahrzeugen mitgeführt wird
mặt dây chuyền- món trang sức được gắn vào dây đeo hoặc dây chuyền
Schmuckstück, das an einem Band oder an einer Kette befestigt wird
thẻ hành lý- thẻ ghi tên dùng cho hành lý
Namensschild für Gepäckstücke
dây treo- dây dùng để treo quần áo hoặc vật dụng tương tự
Band zum Anhängen eines Kleidungsstückes oder Ähnliches
người ủng hộ- người thuộc về một nhóm hoặc một đảng phái hoặc ủng hộ họ
Person, die einer Gruppe oder einer Partei angehört beziehungsweise diese unterstützt