Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ankauf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ankauf
der
[ˈanˌkaʊ̯f]
Danh từ
Số nhiều: Ankäufe
Định nghĩa
1
thu mua
- việc mua vào, đặc biệt là mua các đồ vật có giá trị.
der Erwerb von Wertstücken
Second-Hand-Shops werben vielfach mit dem
Ankauf
von Gebrauchtwaren.
Các cửa hàng đồ cũ thường quảng cáo việc thu mua hàng đã qua sử dụng.
Từ đồng nghĩa
Kauf
Từ trái nghĩa
Verkauf
Danh từ